Đầu tư & Kinh doanh

Mẫu hợp đồng đặt cọc 2026 - File tải Word,Pdf & Hướng dẫn
Luật sư đã kiểm duyệt
Đảm bảo nội dung
Dễ dàng sử dụng

F2-01
5 ngày trước
15.7152.160.911

Hợp đồng đặt cọc tiền là thỏa thuận giữa hai bên trong đó một bên (thường là bên mua) sẽ chuyển một khoản tiền cho bên còn lại (thường là bên bán) như một khoản bảo đảm để cam kết thực hiện giao dịch trong tương lai.

Banner tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp

Bình luận & Đánh giá

Bạn đánh giá tài liệu này ở mức nào?

Hướng dẫn Biểu mẫu

- Mã biểu mẫu: F2-01

- Chuyên mục con: Kinh doanh

- Tên gọi quy định: Hợp đồng đặt cọc

- Cá nhân hoặc tổ chức tham gia vào các giao dịch cần đảm bảo.

- Bên đặt cọc và bên nhận đặt cọc

- Khi giao dịch mua bán bất động sản (nhà, đất), cần có một khoản đặt cọc để bảo đảm việc mua bán sẽ diễn ra đúng thỏa thuận.

- Trong các giao dịch thuê nhà, thuê đất, thuê tài sản lớn như xe ô tô, máy móc, cần một khoản đặt cọc để bên thuê đảm bảo thực hiện nghĩa vụ thanh toán và trả tài sản sau khi kết thúc hợp đồng.

- Đặt cọc trong giao dịch xây dựng hoặc thi công công trình, để đảm bảo bên thi công thực hiện đúng cam kết về thời gian và chất lượng.

- Các thỏa thuận khác cần sự đảm bảo về thực hiện hợp đồng, chẳng hạn như mua bán hàng hóa có giá trị lớn hoặc hợp đồng dịch vụ.

- Đối tượng của hợp đồng: Điền đầy đủ, chính xác các thông tin được yêu cầu trong hợp đồng

- Nội dung hợp đồng: Điền đầy đủ, chính xác và chỗ trống các mục trong hợp đồng; bổ sung sửa đổi các điều khoản phù hợp với nhu cầu và mục đích sử dụng.

- Không quy định
- Không quy định
- Không quy định
- Không quy định

- Tư vấn chuyên môn: 0977 523 155

- Mail: info@luatthienma.com.vn

Video hướng dẫn thanh toán và tải về

Xem video để hiểu rõ cách thanh toán và tải tài liệu về máy

Banner tư vấn hợp đồng - Luật Thiên Mã
Thông tin tài liệu

Hợp đồng đặt cọc là văn bản thỏa thuận pháp lý phổ biến nhất để bảo đảm việc giao kết hoặc thực hiện hợp đồng trong các giao dịch dân sự và thương mại. Việc sở hữu một bản hợp đồng đặt cọc chặt chẽ, ghi rõ số tiền đặt cọc, thời hạn cam kết, mục đích giao dịch và điều khoản phạt cọc rõ ràng sẽ giúp bảo vệ an toàn tối đa cho dòng tiền và quyền lợi của cả bên đặt cọc lẫn bên nhận đặt cọc.

Bài viết này cung cấp mẫu hợp đồng đặt cọc file word, hướng dẫn cách viết, quy định về hồ sơ, thủ tục, các lưu ý quan trọng cùng phần giải đáp các câu hỏi liên quan đến hợp đồng đặt cọc được tổng hợp từ hệ thống Mẫu Văn Bản.

1. Hợp Đồng Đặt Cọc Là Gì?

Hợp đồng đặt cọc là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên đặt cọc giao cho bên nhận đặt cọc một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác trong một thời hạn để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng.

Theo Điều 328 Bộ luật Dân sự năm 2015, nếu hợp đồng được giao kết, thực hiện thì tài sản đặt cọc được trả lại cho bên đặt cọc hoặc được trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền; nếu bên đặt cọc từ chối việc giao kết, thực hiện hợp đồng thì tài sản đặt cọc thuộc về bên nhận đặt cọc; nếu bên nhận đặt cọc từ chối việc giao kết, thực hiện hợp đồng thì phải trả cho bên đặt cọc tài sản đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc (phạt cọc gấp đôi), trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

2. Đối Tượng Dùng Kèm Hợp Đồng Đặt Cọc

Trong đời sống và kinh doanh thương mại, đối tượng dùng kèm hợp đồng đặt cọc rất đa dạng, bao gồm:

  • Bên đặt cọc (Bên mua / Bên thuê / Bên đặt hàng): Cá nhân hoặc doanh nghiệp bỏ tiền ra để giữ chỗ, cam kết giao dịch.

  • Bên nhận đặt cọc (Bên bán / Bên cho thuê / Bên cung cấp dịch vụ): Chủ sở hữu tài sản hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ nhận tiền giữ chỗ.

  • Người làm chứng & Văn phòng công chứng: Các bên trung gian ký xác nhận hoặc công chứng văn bản đặt cọc để nâng cao giá trị pháp lý trước pháp luật.

Các mẫu hợp đồng đặt cọc phổ biến mà người dùng yêu cầu soạn chi tiết mà bạn có thể đang cần - bạn có thể click vào link hoặc tìm trên thanh công cụ của hệ thống nhé!~

hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất

hợp đồng đặt cọc thuê nhà

hợp đồng đặt cọc mua xe ô tô cũ

hợp đồng đặt cọc tiếng anh

hợp đồng đặt cọc hàng hóa

hợp đồng đặt cọc ba bên

hợp đồng đặt cọc chuyển nhượng cổ phần

hợp đồng đặt cọc chung cư

hợp đồng đặt cọc cho thuê căn hộ

hợp đồng đặt cọc cho thuê phòng trọ

hợp đồng đặt cọc dịch vụ

hợp đồng đặt cọc du lịch

hợp đồng đặt cọc xây dựng

hợp đồng đặt cọc tour du lịch

hợp đồng đặt cọc giữ phòng

hợp đồng đặt cọc gia công

hợp đồng đặt cọc khách sạn

hợp đồng đặt cọc làm sổ đỏ

hợp đồng đặt cọc mua lúa

hợp đồng đặt cọc mua bán nội thất

hợp đồng đặt cọc nhà ở xã hội

hợp đồng đặt cọc sang nhượng quán

hợp đồng đặt cọc mua bán sầu riêng

hợp đồng đặt cọc sang quán cafe

hợp đồng đặt cọc đất ruộng

hợp đồng đặt cọc thuê nhà nguyên căn

hợp đồng đặt cọc vật liệu xây dựng

hợp đồng đặt cọc xe vinfast

hợp đồng đặt cọc xe toyota

hợp đồng đặt cọc thi công nội thất

3. Link Tải Hợp Đồng Đặt Cọc (File Word)

Bạn có thể tham khảo khung cấu trúc pháp lý chuẩn bên dưới từ hệ thống Mẫu Văn Bản để sao chép hoặc tải hợp đồng đặt cọc định dạng file Word (.docx) sẵn sàng áp dụng linh hoạt cho nhiều loại tài sản:

Khung Mẫu Hợp Đồng Đặt Cọc Chung Chuẩn Pháp Lý

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Edộc lập - Tự do - Hạnh phúc
---***---

HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC
(V/v: Bảo đảm giao kết và thực hiện hợp đồng .....................................)
Số: ...../HĐĐC-2026

Hôm nay, ngày .... tháng .... năm 2026, tại: .......................................................................
Chúng tôi gồm có:

BÊN ĐẶT CỌC (BÊN A):
- Họ và tên / Tên doanh nghiệp: ................................................. Sinh năm: ....................
- Số CMND/CCCD/Mã số thuế: ....................... Ngày cấp: ...../...../..... Nơi cấp: ................
- Địa chỉ thường trú / Trụ sở: .........................................................................................
- Số điện thoại: .............................................................. Email: ....................................

BÊN NHẬN ĐẶT CỌC (BÊN B):
- Họ và tên / Tên doanh nghiệp: ................................................. Sinh năm: ....................
- Số CMND/CCCD/Mã số thuế: ....................... Ngày cấp: ...../...../..... Nơi cấp: ................
- Địa chỉ thường trú / Trụ sở: .........................................................................................
- Số điện thoại: .............................................................. Email: ....................................

Hai bên cùng thống nhất ký kết Hợp đồng đặt cọc với các điều khoản cụ thể sau:

ĐIỀU 1: MỤC ĐÍCH ĐẶT CỌC VÀ ĐỐI TƯỢNG GIAO DỊCH
Bên A giao tiền đặt cọc cho Bên B nhằm bảo đảm cho việc giao kết và thực hiện Hợp đồng mua bán / thuê / cung cấp dịch vụ ........................................................................ đối với tài sản / công việc có đặc điểm sau:
- Tên tài sản / Nội dung công việc: .................................................................................
- Mô tả chi tiết: ............................................................................................................

ĐIỀU 2: GIÁ TRỊ GIAO DỊCH VÀ SỐ TIỀN ĐẶT CỌC
1. Tổng giá trị hợp đồng chính thức dự kiến: .................................... VNĐ 
   (Bằng chữ: .................................................................................................___________).
2. Số tiền đặt cọc: Bên A giao cho Bên B số tiền là: .................................... VNĐ 
   (Bằng chữ: .................................................................................................___________).
3. Phương thức giao nhận tiền cọc: [  ] Tiền mặt     [  ] Chuyển khoản ngân hàng.
   *(Việc giao nhận tiền đã được lập Giấy biên nhận tiền / Ủy nhiệm chi riêng đính kèm).*

ĐIỀU 3: THỜI HẠN VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
1. Thời hạn đặt cọc là: ..... ngày (tính từ ngày ..../..../2026 đến hết ngày ..../..../2026).
2. Vào ngày ..../..../2026, hai bên sẽ cùng tiến hành ký kết Hợp đồng chính thức tại: ...................
   ..............................................................................................................................

ĐIỀU 4: THỎA THUẬN VỀ XỬ LÝ TIỀN CỌC VÀ PHẠT CỌC
1. Nếu Bên A từ chối việc giao kết, thực hiện hợp đồng chính thức: Bên A sẽ bị **mất toàn bộ số tiền đã đặt cọc** cho Bên B.
2. Nếu Bên B từ chối việc giao kết, thực hiện hợp đồng hoặc đem tài sản giao dịch cho bên thứ ba: Bên B phải hoàn trả lại tiền cọc và **phạt cọc một khoản tiền tương đương 100% tiền cọc** (Tổng thanh toán gấp đôi tiền cọc cho Bên A).

ĐIỀU 5: ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký và được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.

            BÊN ĐẶT CỌC (BÊN A)                                  BÊN NHẬN ĐẶT CỌC (BÊN B)
         (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

4. Cách Viết Kèm Hợp Đồng Đặt Cọc Đúng Chuẩn

Để hợp đồng đặt cọc có hiệu lực pháp lý vững chắc, bảo vệ quyền lợi tối đa cho người lập, cách viết kèm hợp đồng đặt cọc cần tuân thủ các điểm then chốt:

  1. Xác định rõ ràng đối tượng đặt cọc: Nêu cụ thể loại tài sản (nhà đất, xe, hàng hóa) hoặc công việc cần giao dịch để tránh tranh chấp về sự nhầm lẫn nội dung.

  2. Quy định thời hạn đặt cọc cụ thể: Ghi rõ mốc thời gian bắt đầu và kết thúc đặt cọc, đồng thời ấn định ngày giờ cụ thể để hai bên ký kết hợp đồng chính thức.

  3. Mức phạt cọc minh bạch: Mặc định theo Bộ luật Dân sự là phạt cọc 100% (gấp đôi tiền cọc), tuy nhiên các bên có thể thỏa thuận mức phạt cao hơn hoặc thấp hơn tùy thuộc vào ý chí tự nguyện.

  4. Xác thực chứng từ giao nhận tiền: Luôn đính kèm Ủy nhiệm chi ngân hàng hoặc Giấy biên nhận tiền mặt có chữ ký của người nhận tiền để làm bằng chứng trước Tòa án.

5. Hồ Sơ, Thủ Tục Kèm Hợp Đồng Đặt Cọc

Tùy vào từng loại tài sản đặt cọc cụ thể, bộ hồ sơ, thủ tục kèm hợp đồng đặt cọc bao gồm:

  • Bản sao giấy tờ tùy thân: CCCD/Mã định danh cá nhân của bên đặt cọc và bên nhận đặt cọc.

  • Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản: Sổ đỏ/Sổ hồng (nếu đặt cọc mua nhà đất), Giấy đăng ký xe (nếu đặt cọc mua xe), hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

  • Hợp đồng đặt cọc (Bản chính): Đã ký kết đầy đủ.

  • Chứng từ giao nhận tiền cọc: Ủy nhiệm chi ngân hàng hoặc Giấy biên nhận tiền.

  • Công chứng hợp đồng (nếu cần): Đối với các giao dịch tài sản giá trị lớn như bất động sản, việc mang hợp đồng đặt cọc ra Văn phòng công chứng sẽ giúp đưa thông tin lên hệ thống ngăn chặn, bảo đảm an toàn pháp lý tuyệt đối.

6. Lưu Ý Khi Soạn Kèm Hợp Đồng Đặt Cọc

Khi tiến hành soạn thảo và ký kết hợp đồng đặt cọc, các bên cần ghi nhớ những lưu ý khi soạn kèm hợp đồng đặt cọc quan trọng sau:

  • Kiểm tra kỹ năng lực pháp lý của người nhận cọc: Đảm bảo người ký nhận cọc chính là chủ sở hữu hợp pháp của tài sản (hoặc có giấy ủy quyền hợp pháp từ chủ sở hữu). Tránh giao dịch với người không có quyền định đoạt tài sản.

  • Phân biệt "Đặt cọc" và "Tiền trả trước / Đặt giữ chỗ": Nếu trong văn bản chỉ ghi là "tiền trả trước" hoặc "tiền giữ chỗ" mà không ghi rõ là "tiền đặt cọc" để bảo đảm giao kết hợp đồng, khi xảy ra tranh chấp, tòa án sẽ xử lý theo quy định về nghĩa vụ trả trước chứ không áp dụng chế tài phạt cọc gấp đôi.

  • Sự kiện bất khả kháng: Cần quy định rõ trường hợp giao dịch bị hủy do nguyên nhân khách quan từ cơ quan nhà nước (như quy hoạch đột xuất, thiên tai), các bên sẽ nhận lại tiền cọc mà không bị tính phạt vi phạm.

7. Các Câu Hỏi Liên Quan Đến Hợp Đồng Đặt Cọc

1. Hợp đồng đặt cọc viết tay không công chứng có hiệu lực pháp lý không?

Trả lời: Có. Theo Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng đặt cọc chỉ yêu cầu lập thành văn bản và có chữ ký tự nguyện của các bên là đã phát sinh hiệu lực pháp lý đầy đủ, không bắt buộc phải công chứng. Tuy nhiên, đối với tài sản lớn như nhà đất, việc công chứng giúp hạn chế rủi ro tranh chấp tốt hơn.

2. Nếu hai bên thuận tình hủy bỏ hợp đồng đặt cọc thì tiền cọc được giải quyết thế nào?

Trả lời: Nếu các bên thỏa thuận hủy bỏ hợp đồng đặt cọc trước thời hạn ký kết mà không bên nào vi phạm, bên nhận đặt cọc có nghĩa vụ hoàn trả lại 100% số tiền cọc cho bên đặt cọc mà không áp dụng chế tài phạt cọc.

3. Đặt cọc mua nhà nhưng sau đó ngân hàng không cho vay vốn thì có lấy lại được tiền cọc không?

Trả lời: Điều này phụ thuộc vào thỏa thuận trong hợp đồng đặt cọc. Nếu trong hợp đồng có điều khoản: "Trường hợp bên mua không được ngân hàng phê duyệt khoản vay, hợp đồng đặt cọc được hủy bỏ và bên bán hoàn trả lại tiền cọc", thì bên mua được nhận lại tiền. Nếu hợp đồng không quy định, việc không vay được tiền mua nhà thuộc về lý do chủ quan của người mua và có nguy cơ bị mất cọc nếu bên bán không đồng ý trả.

Kết Luận

Việc áp dụng mẫu hợp đồng đặt cọc chuẩn xác, chi tiết giúp các bên thiết lập giao dịch minh bạch, ràng buộc trách nhiệm rõ ràng và bảo vệ tối đa dòng vốn tài chính của mình. Bạn có thể lưu lại bài viết từ hệ thống Mẫu Văn Bản và tải hợp đồng đặt cọc file word ở trên để áp dụng hiệu quả cho mọi giao dịch của mình.

  • Tôi cần trợ giúp nhanh
  • Tôi không thanh toán được
  • Tôi muốn góp ý và kiến nghị
  • Tôi không tìm được biểu mẫu
  • Tôi muốn thuê luật sư soạn thảo
  • Đã thanh toán và không tải được