Đất đai & Xây dựng

Biên bản thỏa thuận bồi thường đất đai
Luật sư đã kiểm duyệt
Đảm bảo nội dung
Dễ dàng sử dụng

K3-90
9 ngày trước
10.229639.361

Biên bản thỏa thuận bồi thường đất đai là văn bản ghi nhận sự đồng ý giữa các bên về việc bồi thường thiệt hại đất đai, bao gồm các điều khoản về giá trị bồi thường, phương thức thực hiện và các thỏa thuận liên quan.

Banner tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp

Bình luận & Đánh giá

Bạn đánh giá tài liệu này ở mức nào?

Hướng dẫn Biểu mẫu

- Mã biểu mẫu: K3-90

- Chuyên mục con: Đất đai và xây dựng

- Tên gọi quy định: Biên bản thỏa thuận bồi thường đất đai

- Cơ quan, tổ chức thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng (Bên bồi thường).

- Chủ sở hữu hoặc người sử dụng đất hợp pháp có đất thuộc diện bồi thường (Bên nhận bồi thường).

- Khi có nhu cầu thỏa thuận, xác nhận giá trị bồi thường và các điều khoản liên quan đến phần đất bị thu hồi.

- Trong các dự án phát triển kinh tế, xã hội hoặc xây dựng công trình công cộng đòi hỏi thu hồi đất và giải phóng mặt bằng.

- Để lập tài liệu pháp lý ghi nhận nội dung thỏa thuận bồi thường giữa các bên, làm cơ sở thực hiện các quyền và nghĩa vụ liên quan đến đất đai.

- Điền đầy đủ và chính xác các thông tin trong biên bản.

- Không quy định.

- Không quy định.

- Không quy định.

- Không quy định.

- Tư vấn chuyên môn: 0977 523 155

- Mail: info@luatthienma.com.vn

Video hướng dẫn thanh toán và tải về

Xem video để hiểu rõ cách thanh toán và tải tài liệu về máy

Banner tư vấn hợp đồng - Luật Thiên Mã
Thông tin tài liệu

Biên bản thỏa thuận bồi thường đất đai là văn bản pháp lý ghi nhận sự đồng thuận giữa Bên Gây thiệt hại (do hành vi vi phạm pháp luật hoặc vi phạm nghĩa vụ) và Bên Bị thiệt hại về quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất. Thiệt hại đất đai thường bao gồm: làm giảm chất lượng đất, xâm lấn ranh giới, làm sụt lún, ô nhiễm môi trường đất, hoặc làm giảm khả năng khai thác, sử dụng đất. Mục đích của biên bản này là nhằm xác định mức bồi thường cụ thể để khôi phục tình trạng ban đầu của thửa đất và/hoặc bồi thường khoản lợi ích bị mất do hành vi gây thiệt hại. Biên bản này là cơ sở để các bên chấm dứt tranh chấp và cam kết không khiếu nại, khởi kiện ra Tòa án.

Căn cứ pháp lý chính để điều chỉnh thỏa thuận này là Bộ luật Dân sự (về trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng), Luật Đất đai 2024 (về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất và nguyên tắc sử dụng đất) và các luật chuyên ngành khác (ví dụ: Luật Bảo vệ môi trường). Nguyên tắc chung là bồi thường toàn bộ và kịp thời. Thỏa thuận này cần được lập thành văn bản, có chữ ký của các bên, và nên có người làm chứng hoặc được công chứng/chứng thực nếu giá trị bồi thường lớn. Đội ngũ pháp lý có thể thay đổi từ cho phù hợp với nội dung đang viết, nhưng phải đảm bảo tuân thủ trình tự, thủ tục tố tụng.

Dự báo, việc sử dụng Biên bản thỏa thuận bồi thường đất đai rõ ràng, minh bạch sẽ giúp các bên giải quyết dứt điểm các tranh chấp liên quan đến việc sử dụng đất, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người sử dụng đất theo tinh thần của Luật Đất đai 2024.

Giải Pháp / Dịch Vụ Của Mẫu Văn Bản Về Biên bản thỏa thuận bồi thường đất đai

  • Mẫu Biên bản thỏa thuận bồi thường thiệt hại do xâm lấn ranh giới đất đai.

  • Mẫu Thỏa thuận về bồi thường thiệt hại đất đai do sự cố thi công/xây dựng (sụt lún, nứt tường).

  • Mẫu Thỏa thuận bồi thường thiệt hại do làm ô nhiễm môi trường đất.

  • Dịch vụ tư vấn về thủ tục xác định mức độ thiệt hại của đất đai (định giá thiệt hại, chi phí khôi phục) và các quy định về trách nhiệm bồi thường theo Bộ luật Dân sự.

Đội ngũ pháp lý của Mẫu Văn Bản hỗ trợ:

  • Soạn thảo Biên bản thỏa thuận mẫu bồi thường đất đai, tập trung mô tả chi tiết nguồn gốc và mức độ thiệt hại, các khoản bồi thường (khôi phục đất, lợi ích bị mất) và cam kết chấm dứt mọi khiếu nại liên quan.

  • Tư vấn về các thủ tục công chứng, chứng thực cần thiết để Biên bản có giá trị pháp lý tuyệt đối.

  • Hỗ trợ rà soát tính chính xác của thông tin thửa đất và các căn cứ pháp lý áp dụng (Luật Đất đai 2024).

  • Cung cấp file Word có thể chỉnh sửa, in và sử dụng ngay.

Biên bản thỏa thuận bồi thường đất đai bản tham khảo

Dưới đây là mẫu Biên bản thỏa thuận bồi thường đất đai và tài sản gắn liền với đất chuẩn pháp lý, áp dụng theo các quy định mới nhất của Luật Đất đai 2024Bộ luật Dân sự 2015.

Mẫu biên bản này dùng trong các trường hợp thỏa thuận tự nguyện giữa:

  1. Doanh nghiệp/Chủ đầu tư với hộ dân (Thỏa thuận nhận chuyển nhượng, bồi thường giải phóng mặt bằng thực hiện dự án).

  2. Cá nhân với cá nhân (Sự cố gây thiệt hại, tranh chấp ranh giới đất đai dẫn đến bồi thường, hoặc thỏa thuận đền bù công trình trên đất).

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

......, ngày ...... tháng ...... năm 2026

BIÊN BẢN THỎA THUẬN BỒI THƯỜNG ĐẤT ĐAI

VÀ TÀI SẢN MẮC KÈM TRÊN ĐẤT

(V/v: Thỏa thuận bồi thường, hỗ trợ về đất và tài sản để .....................................................)

CÁC BÊN THAM GIA THỎA THUẬN:

BÊN A: BÊN BỒI THƯỜNG (CHỦ ĐẦU TƯ / NGƯỜI GÂY THIỆT HẠI / BÊN MUA)

  • Họ và tên / Tên đơn vị: ..........................................................................................................

  • Mã số doanh nghiệp / Số CCCD: ........................... Ngày cấp: ....../....../.......... Nơi cấp: .................

  • Địa chỉ trụ sở / Thường trú: .......................................................................................................

  • Đại diện theo pháp luật: Ông/Bà ................................................ Chức vụ: ..................................

  • Điện thoại liên hệ: ................................................ Email: .......................................................

BÊN B: BÊN NHẬN BỒI THƯỜNG (NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT / CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN)

  • Họ và tên: ................................................................................. Sinh năm: ........................

  • Số CCCD: ......................................... Ngày cấp: ....../....../.......... Nơi cấp: ...............................

  • Địa chỉ thường trú: ....................................................................................................................

  • Số điện thoại liên hệ: ....................................................................................................................

  • Là chủ sử dụng hợp pháp đối với thửa đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số: ............................................. do ................................................................ cấp ngày ....../....../...............

ĐIỀU 1: THÔNG TIN THỬA ĐẤT VÀ TÀI SẢN THỎA THUẬN BỒI THƯỜNG

Hai bên thống nhất xác định diện tích đất và tài sản chịu ảnh hưởng / thu hồi / chuyển nhượng như sau:

  1. Thông tin thửa đất:

    • Thửa đất số: ...................................... Tờ bản đồ số: ............................................................

    • Địa chỉ thửa đất: ...................................................................................................................

    • Diện tích đất hiện trạng: .................... $m^2$.

    • Diện tích đất thỏa thuận bồi thường/bàn giao: .................... $m^2$.

    • Loại đất (Mục đích sử dụng): ...................................................................................................

    • Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng [ ] - Sử dụng chung [ ].

  2. Hiện trạng tài sản, cây trồng, vật kiến trúc trên đất bồi thường:

    • Công trình xây dựng (Nhà ở, sân, tường rào, giếng khoan...): ...................................................

    • Cây trồng, hoa màu, vật nuôi: .................................................................................................

    • Các tài sản khác (nếu có): ........................................................................................................

ĐIỀU 2: GIÁ TRỊ BỒI THƯỜNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

Hai bên cùng bàn bạc, thống nhất mức bồi thường và hỗ trợ chi tiết như sau:

  1. Tổng giá trị bồi thường, hỗ trợ: ........................................ VNĐ

    (Bằng chữ: ....................................................................................................................)

    Bảng kê chi tiết khoản bồi thường:

    • Bồi thường về đất: ........................................ VNĐ (Đơn giá: ........................ VNĐ/$m^2$).

    • Bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc: ........................................ VNĐ.

    • Bồi thường cây trồng, hoa màu: ........................................ VNĐ.

    • Các khoản hỗ trợ khác (di dời, ổn định đời sống...): ........................................ VNĐ.

  2. Phương thức thanh toán: Chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng của Bên B (hoặc thanh toán bằng tiền mặt).

    • Tên chủ tài khoản: ..................................................................................................................

    • Số tài khoản: ....................................................... Tại Ngân hàng: .........................................

  3. Tiến độ thanh toán:

    • Đợt 1: Bên A thanh toán cho Bên B số tiền ........................................ VNĐ (bằng ........% tổng giá trị) ngay sau khi hai bên ký kết Biên bản này.

    • Đợt 2: Bên A thanh toán số tiền còn lại là ........................................ VNĐ ngay sau khi Bên B hoàn thành việc di dời tài sản và bàn giao mặt bằng sạch cho Bên A.

ĐIỀU 3: THỜI HẠN VÀ THỦ TỤC BÀN GIAO ĐẤT

  1. Thời hạn bàn giao: Bên B cam kết di dời toàn bộ tài sản, cây trồng và bàn giao mặt bằng sạch cho Bên A trước ngày ....../....../2026.

  2. Nghĩa vụ hồ sơ: Bên B có trách nhiệm giao nộp toàn bộ bản gốc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Sổ đỏ/Sổ hồng) và các giấy tờ liên quan cho Bên A (hoặc cơ quan chức năng) để thực hiện thủ tục thu hồi, chỉnh lý biến động đất đai theo quy định pháp luật.

ĐIỀU 4: CAM KẾT CỦA CÁC BÊN

  1. Cam kết của Bên A:

    • Thanh toán đầy đủ, đúng hạn số tiền bồi thường theo thỏa thuận tại Điều 2.

    • Hỗ trợ Bên B các thủ tục pháp lý liên quan (nếu có thỏa thuận).

  2. Cam kết của Bên B:

    • Bảo đảm thửa đất không có tranh chấp, không bị kê biên để thi hành án, không thế chấp trái pháp luật tại thời điểm ký biên bản.

    • Bàn giao đất đúng diện tích, ranh giới và thời hạn đã cam kết tại Điều 3.

    • Sau khi nhận đủ tiền bồi thường, Bên B cam kết không có bất kỳ khiếu nại, khiếu kiện hay đòi hỏi thêm bất kỳ chi phí nào khác liên quan đến diện tích đất và tài sản đã thỏa thuận.

ĐIỀU 5: ĐIỀU KHỎAN CHUNG

  1. Biên bản thỏa thuận này có hiệu lực kể từ ngày các bên ký tên (hoặc điểm chỉ) và/hoặc được chứng thực theo quy định.

  2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, hai bên cùng nhau bàn bạc, giải quyết trên tinh thần hợp tác. Trường hợp không tự giải quyết được sẽ đưa ra Tòa án nhân dân có thẩm quyền để giải quyết.

  3. Biên bản được lập thành 03 (ba) bản có giá trị pháp lý như nhau, Bên A giữ 01 bản, Bên B giữ 01 bản, 01 bản lưu tại cơ quan chứng thực/chính quyền địa phương (nếu có).

ĐẠI DIỆN BÊN B (BÊN NHẬN BỒI THƯỜNG)

ĐẠI DIỆN BÊN A (BÊN BỒI THƯỜNG)

(Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

XÁC NHẬN CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG / CÔNG CHỨNG

XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN ...........................................

Hôm nay, ngày ...... tháng ...... năm 2026, Ủy ban nhân dân xã/phường ....................................................

Xác nhận:

  • Hai bên A và B đã tự nguyện thỏa thuận, ký tên/điểm chỉ vào Biên bản bồi thường đất đai nêu trên trước sự chứng kiến của đại diện UBND.

  • Hiện trạng diện tích đất thỏa thuận đúng theo hồ sơ địa chính quản lý tại địa phương.

  • Nội dung thỏa thuận hoàn toàn tự nguyện, không trái quy định của pháp luật và đạo đức xã hội.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH / PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

>>> Để tránh mất thời gian, công sức soạn/viết và căn chỉnh đúng chuẩn. Hãy tải ngay trên hệ thống của chúng tôi nhé - bộ file đã có sẵn hướng dẫn điền!

Lưu ý pháp lý quan trọng (Theo Luật Đất đai 2024):

  1. Hiệu lực pháp lý & Công chứng/Chứng thực:

    • Để đảm bảo tính pháp lý tối đa và tránh tranh chấp về sau, Biên bản thỏa thuận bồi thường đất đai nên được công chứng tại Văn phòng Công chứng hoặc có xác nhận của UBND cấp xã/phường nơi có đất.

  2. Đồng sở hữu & Đồng thuận hộ gia đình:

    • Nếu Giấy chứng nhận QSDĐ cấp cho "Hộ gia đình" hoặc thuộc Sở hữu chung của vợ chồng, biên bản bắt buộc phải có chữ ký của cả vợ và chồng, hoặc tất cả các thành viên có tên trong hộ khẩu gia đình tại thời điểm cấp sổ (hoặc có văn bản ủy quyền hợp lệ).

  3. Giá bồi thường đất đai:

    • Theo Luật Đất đai 2024 (bỏ khung giá đất, áp dụng bảng giá đất sát giá thị trường), các bên có quyền tự do thỏa thuận mức giá bồi thường theo nguyên tắc dân sự, miễn là việc chuyển nhượng/bàn giao đất tuân thủ đúng quy hoạch và hạn mức pháp luật quy định.

Thành Phần Nội Dung Chính Trong Biên bản thỏa thuận bồi thường đất đai

Thông tin Các Bên:

  • Bên A (Gây thiệt hại) và Bên B (Bị thiệt hại).

  • [Họ tên/Tên tổ chức, Địa chỉ, Số CCCD/ĐKKD, Đại diện có thẩm quyền].

Thông tin Thửa đất Bị thiệt hại:

  • Địa chỉ, Số thửa đất, Tờ bản đồ, Diện tích và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Nội dung Sự việc Gây thiệt hại:

  • Mô tả tóm tắt sự việc: [Thời gian, Địa điểm, Hành vi gây thiệt hại, Hậu quả thiệt hại đối với đất].

  • Căn cứ xác định thiệt hại: [Biên bản hiện trường, Giấy xác nhận của cơ quan chuyên môn (nếu có)].

Xác định Mức Bồi thường:

  • Thiệt hại Khôi phục: Chi phí san lấp, xử lý ô nhiễm, khôi phục chất lượng đất.

  • Thiệt hại Khai thác: Khoản lợi ích/thu nhập bị mất do không sử dụng được đất trong thời gian bị thiệt hại.

  • Tổng giá trị Bồi thường: [Bằng số và Bằng chữ].

Phương thức và Thời hạn Bồi thường:

  • Phương thức thanh toán hoặc bồi thường bằng hiện vật (khôi phục trực tiếp).

  • Thời hạn Bên A phải hoàn thành nghĩa vụ bồi thường.

Điều khoản Miễn trừ Trách nhiệm:

  • Bên B cam kết [Đã nhận đủ bồi thường][Chấm dứt mọi khiếu nại, khiếu kiện, yêu cầu bồi thường liên quan đến thiệt hại đất đai này].

Chữ ký: Chữ ký của Bên A, Bên B và người làm chứng (nếu có).

Hướng Dẫn Tải Và Hướng Dẫn Điền Biên bản thỏa thuận bồi thường đất đai

Bước 1: Bấm vào nút Tải ngay tại trang Biên bản thỏa thuận bồi thường đất đai.

Bước 2: Quét mã QR thanh toán hoặc copy nội dung chuyển khoản chính xác để hệ thống xác thực tự động.

Bước 3: Chờ 3–5 giây, hệ thống tự động chuyển sang màn hình tải file Biên bản thỏa thuận bồi thường đất đai.

Bước 4: Tải xuống file Word Biên bản thỏa thuận bồi thường đất đai và file hướng dẫn điền chi tiết.

Bước 5 (Khuyến nghị): Nhập số điện thoại liên hệ để được hỗ trợ khi điền Biên bản thỏa thuận bồi thường đất đai — Mẫu Văn Bản thường gửi quà tặng nhỏ bất ngờ cho khách hàng trong các dịp đặc biệt.

Ý Nghĩa Của Biên bản thỏa thuận bồi thường đất đai

  • Pháp lý Hòa giải: Hợp pháp hóa kết quả thương lượng giữa các bên, tránh thủ tục tố tụng.

  • Khôi phục Quyền lợi: Đảm bảo quyền lợi của người bị thiệt hại được khôi phục, đất đai được trở lại trạng thái sử dụng ban đầu.

  • Chấm dứt Trách nhiệm: Miễn trừ trách nhiệm dân sự cho bên gây thiệt hại một cách rõ ràng và dứt điểm.

  • Tuân thủ Luật Đất đai 2024: Đảm bảo giải quyết tranh chấp phù hợp với quy định mới nhất của pháp luật.

(Mẫu Văn Bản – Hệ thống biểu mẫu pháp lý, tố tụng trong dân sự, hình sự và hành chính chuẩn Việt Nam. Liên hệ hỗ trợ tải và điền biểu mẫu qua Hotline Tổng đài hỗ trợ.)

  • Tôi cần trợ giúp nhanh
  • Tôi không thanh toán được
  • Tôi muốn góp ý và kiến nghị
  • Tôi không tìm được biểu mẫu
  • Tôi muốn thuê luật sư soạn thảo
  • Đã thanh toán và không tải được